I. GIỚI THIỆU DỊCH VỤ
|
Dịch vụ FTTH là dịch vụ truy nhập Internet siêu tốc độ dựa trên công nghệ cáp quang. Với dịch vụ này, các nhu cầu về truyền tải dữ liệu, truy nhập tốc độ cao với băng thông rộng được đáp ứng một cách hoàn hảo nhất, với chi phí hợp lý nhất.
|
|
Lợi ích
- Băng thông chia sẻ download bằng upload.
- Tốc độ truy cập cao hơn ADSL.
- Các nhu cầu về truyền tải dữ liệu, truy nhập Internet tốc độ cao, triển khai các ứng dụng cho doanh nghiệp: Mail Server, Hosting,… với băng thông rộng được đáp ứng một cách hoàn hảo với chi phí hợp lý nhất.
- Khách hàng có thể cấp quyền cho phép các thành viên truy nhập vào hệ thống mạng LAN của tổ chức để khai thác dịch vụ.
Đối tượng khách hàng:
Đối tượng sử dụng hướng đến là các doanh nghiệp, tổ chức, các phòng Game, các điểm truy nhập Internet cần một đường truyền tốc độ cao và ổn định tại Việt Nam.
Cụ thể:
- Các khách sạn lớn, ngân hàng.
- Các bộ ban ngành, ủy ban nhân dân tỉnh.
- Các khu công nghiệp.
- Các tổ chức quốc tế, văn phòng đại diện.
- Các doanh nghiệp
- Các quán Game, các điểm truy nhập Internet.
So sánh ADSL và FTTH
|
FTTH
|
ADSL
|
|
- Sử dụng ánh sáng
- Download/Upload bằng nhau. Tối đa 100Mbps
- Độ ổn định cao do ít bị ảnh hưởng của môi trường
- Khả năng truyền tín hiệu đi xa, tối đa 10 Km
- Có thể sử dụng kết hợp cả có dây và không dây
- Có thể kết hợp các dịch vụ như : điện thoại Ip, IPTV, VOD, truyền hình, truyền số liệu …
|
- Sử dụng tín hiệu điện để truyền tín hiệu
- Tốc độ Download/Upload (max 24 Mbps/1Mbps) không bằng nhau
- Bị ảnh hưởng nhiều bởi môi trường
- Khoảng cách càng xa thì tốc độ càng giảm và không ổn định thường chỉ đảm bảo < 1.5 km
|
Đối tượng sử dụng
- Áp dụng cho các công ty, tổ chức,văn phòng, tập thể, khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, nhà riêng.... cần truy cập dữ liệu với tốc độ cao, ổn định và kết hợp đa dịch vụ.
- Viettel tư vấn, hỗ trợ, triển khai cung cấp và lắp đặt, bảo hành, bảo trì hệ thống dịch vụ trọn gói cho khách hàng.
II. GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ
Khách hàng sẽ được áp dụng theo các chương trình khuyến mại tại từng thời điểm (nếu có).
Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo:
|
Gói cước
|
Gói cước dành cho Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể
|
Gói cước dành cho đại lý Internet
|
|
FTTH Office
|
FTTH Pro
|
FTTH Pub
|
|
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VND)
|
|
Phí lắp đặt mới
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
Phí hàng tháng
|
1.400.000
|
4.000.000
|
1.400.000
|
|
II. Băng thông (Download = Upload)
|
|
Băng thông tối đa
|
32 Mbps
|
50 Mbps
|
34 Mbps
|
|
Băng thông tối thiểu
|
640 Kbps
|
1536 Kbps
|
640 Kbps
|
|
IP WAN
|
01 IP tĩnh miễn phí
|
01 IP tĩnh miễn phí
|
01 IP động
|
|
IP tĩnh
|
-
|
04 IP tĩnh miễn phí
|
-
|
|
III. Các khoản phí khác (VND)
|
|
Mua thêm 1 block IP tĩnh (gồm 4 IP tĩnh)
|
500.000
|
|
Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tốc độ cao (đồng/TB/lần)
|
Miễn phí
|
|
Chuyển đổi từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp (đồng/TB/lần)
|
200.000
|
|
Khôi phục lại dịch vụ (đồng/TB/lần)
|
Miễn phí
|
|
Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần)
|
- Khách hàng sử dụng dịch vụ tại một địa điểm dưới 12 tháng: khi chuyển địa điểm khách hàng phải thanh toán phí là 500.000đ/lần;
- Sau mỗi 12 tháng sử dụng dịch vụ tại một địa điểm, khách hàng được miễn phí 01 lần chuyển địa điểm.
Ghi chú:
+ Chỉ áp dụng trong địa giới 1 Tỉnh/ Thành phố.
|
|
Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần)
|
Miễn phí
|
|
(Áp dụng từ ngày 30/6/2010)
|

Giá thiết bị
|
Chủng loại
thiết bị
|
Media Converter
|
Modem AzTech - WL557RT4
|
Modem Comtrend WAP-5850G
|
Modem Comtrend CT-820C
|
|
Giá bán (VND)
|
550.000
|
450.000
|
1.000.000
|
1.500.000
|
|
(Áp dụng từ ngày 15/9/2010)
|
Lưu ý:
- Mức giá trên chưa bao gồm 10% VAT
- Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: trong vòng từ 3 đến 5 ngày
- Đầu số điện thoại hỗ trợ 24/7: 08 6.2.800.800
- Hỗ trợ trực tiếp tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng: trong 02 giờ
- Thiết bị (modem) áp dụng có thể thay bằng cấu hình tương đương.
Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ với Chi nhánh Viettel Tỉnh/ Thành phố trên địa bàn hoặc qua kênh bán hàng Hotline (08) 62.800.800 để được tư vấn về dịch vụ và hưởng chính sách ưu đãi của các chương trình khuyến mại hiện hành.
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Khách hàng sử dụng kết nối internet sẽ được cấp một đường cáp quang đến, tín hiệu internet lúc này là tín hiệu quang sẽ được chuyển đổi thành tín hiệu điện để thực hiện kết nối tới thiết bị đầu cuối của khách hàng.
Để biết chi tiết hơn, Quý khách vui lòng liên hệ với những đầu mối sau :
- Hệ thống cửa hàng Viettel.
- Đầu mối quản trị dự án.
- Kênh bán hàng khách hàng doanh nghiệp tại 64 CN Viettel Tỉnh/Tp.
- Qua đầu số bán hàng, tư vấn dịch vụ trực tiếp: (08) 62.800.800
IV. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
Khách hàng có thể tham khảo các điều kiện đăng ký dịch vụ dưới đây:
1. CMDN của người đi làm thủ tục
2. Giấy giới thiệu do Giám đốc ký tên, đóng dấu (đối với công ty).
3. Hợp đồng
4. Phụ lục hợp đồng
5. Biên bản cam kết sử dụng dịch vụ ( đối với khách hàng tham gia CTKM)
6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với DNNN 1 thành viên; Cty TNHH/Cổ phần/ DNTN)
Giấy tờ thay thế khác:
+ Giấy phép thành lập (đối với Cty liên doanh/ VP đại diện nước ngoài/ Chi nhánh Cty, cơ quan nước ngoài)
+ Giấy phép đầu tư (đối với Cty 100% vốn nước ngoài)
7. Quyết định cho phép sử dụng Internet bằng văn bản của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng (đối với tập thể, đơn vị Quân đội, lực lượng vũ trang)
8. Phiếu yêu cầu cung cấp dịch vụ
Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ với những đầu mối sau:
- Hệ thống cửa hàng Viettel.
- Đầu mối quản trị dự án.
- Kênh bán hàng khách hàng doanh nghiệp tại 64 chi nhánh Viettel Tỉnh/Tp.
- Qua đầu số bán hàng, tư vấn dịch vụ trực tiếp: 08.62.800.800
V. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
FTTH có điểm gì nổi bật so với ADSL?
|
Tiêu chí
|
SO SÁNH DỊCH VỤ FTTH VÀ ADSL
|
|
A D S L
|
F T T H
|
|
Cáp
|
Cáp đồng (Copper Cable)
|
Cáp quang (Fiber Optic)
|
|
Thiết bị
|
Modem ADSL
|
Converter quang + Modem FTTH (TP-LINK, Comtrend,…)
|
|
Tốc độ
|
2 Mbps
Upload < Download
Không cung cấp IP tĩnh
|
Min 12 Mbps, Max 100Mps
Upload = Download
Có cung cấp IP tĩnh (số lượng theo nhu cầu của khách hàng)
|
|
Ứng dụng
|
Các nhu cầu cơ bản về Net: Xem tin tức, gửi email, nghe nhạc...
|
+ Ứng dụng cơ bản: như ADSL, nhưng với tốc độ và băng thông lớn hơn.
+ Ứng dụng cao cấp: Truyền dữ liệu cao, Hội nghị truyền hình VPN, web server, mail server, điện thoại IP, VOD…
|
|
Chi phí (x)
|
250.000đ/tháng
|
1.5 triệu/tháng < x < 13 triệu/tháng
|
|
Đối tượng
|
Cá nhân, gia đình, Văn phòng nhỏ
|
Các doanh nghiệp lớn sẵn sàng chi tiêu cho các nhu cầu sử dụng cao
|