Giá cước truyền hình số Viettel và những tiện ích

Giá cước truyền hình số Viettel và những tính năng tiện ích của các gói cước truyền hình số các bạn nên biết để có thể chọn cho mình những gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình.

»  Xem thêm: Giá cước truyền hình số Viettel và những tiện ích

Giá cước truyền hình số Viettel và những tiện ích

Giá cước truyền hình số Viettel và những tiện ích

1. Giá cước đơn dịch vụ:

+ Đối với TV1 (thứ nhất):

Gói cướcFlexiFamily1Family2Family3
Giá niêm yết (VNĐ)110.000143.000176.000160.000
Giá khuyến mại tại HNI, HCM (VNĐ)88.000110.000140.000140.000
Giá khuyến mại tại 61 Tỉnh/TP (VNĐ)77.00090.000120.000120.000

+ Từ TV2 trở lên:

Gói cước

FlexiTV2

Family1TV2

Family2TV2

Family3TV2

Giá niêm yết (VNĐ)

55.000

65.000

85.000

85.000

Giá khuyến mại (VNĐ)

33.000

65.000

85.000

85.000

 

 

 

 

 

 

 Lưu ý:

+ Các mức phí trên đã bao gồm VAT.

+ Giá khuyến mại áp dụng trong 24 tháng, sau khi kết thúc khuyến mại sẽ áp dụng giá bán theo quy định tại thời điểm mới.

2. Giá cước đa dịch vụ:

Khách hàng đăng ký sử dụng đa dịch vụ, cước phí giảm hơn so với giá đơn dịch vụ, tùy thuộc vào từng gói bundle hoặc tùy từng thời điểm áp dụng tại mỗi tỉnh khác nhau.

Tính năng các gói cước: 

Quyền lợi của khách hàng sẽ tăng lên khi khách hàng sử dụng gói cước cao hơn, cụ thể:

Kênh:

Nội dung

Flex

i

Family1

Family2

Family3

Giá niêm yết (VNĐ)

110.000

143.000

176.000

160.000

Giá khuyến mại tại HNI, HCM (VNĐ)

88.000

110.000

140.000

140.000

Giá khuyến mại tại 61 Tỉnh/TP (VNĐ)

77.000

90.000

120.000

120.000

Số lượng kênh truyền hình

159

164

198

164

Tổng số lượng kênh SD

133

137

142

137

Tổng số lượng kênh HD

26

27

56

27

Kênh nội dung theo yêu cầu

12

12

12

12

Kênh Trailer

2

2

2

2

Kênh giới thiệu và kênh đa màn hình

2

2

2

2

Số lượng kênh gói Pre HD

34

Gói VOD Giải trí tổng hợp (Phim, Nhạc, Thiếu nhi, Hài – Dân gian)

Áp dụng theo từng lớp khách hàng– Khách hàng không có nhu cầu VOD, chỉ có nhu cầu xem kênh
– Mức thu nhập trung bình khá.
– Khách hàng không có nhu cầu VOD, chỉ có nhu cầu xem thêm kênh VTVcab đặc biệt là các kênh Bóng đá TV, Thể thao TV, Tin tức thể thao, D-Drama; Phim Việt.
– Mức thu nhập trung bình khá.
Khách hàng có nhu cầu xem kênh nhiều, có nhu cầu cao về nội dung thể thao, phim, nhưng không có nhu cầu xem nội dung VOD. Sẵn sàng chi trả thêm phí cho việc xem và mua dịch vụ nội dung.Khách hàng có nhu cầu xem kênh, xem nội dung giải trí VOD. Sẵn sàng chi trả thêm phí cho việc xem và mua dịch vụ nội dung.
– Mức thu nhập cao.

Quyền lợi đi kèm gói cước:

156 kênh trong đó có 25 kênh HD

v

v

v

161 kênh trong đó có 26 kênh HD và 135 kênh SD

v

v

195 kênh trong đó có 55 kênh HD và 140 kênh SD

v

Tính năng tua lại

v

v

v

Tính năng tivi xem lại

v

v

v

v

Xem truyền hình thêm trên 1 thiết bị di động

v

v

v

v

Hơn 5.000 nội dung VOD Miễn phí

v

v

v

v

Hơn 15.000 nội dung gói Giải trí (Phim, Nhạc, Thiếu Nhi, Hài Dân Gian…)

v

Tính năng/tiện ích:

Tính năng/tiện ích

Flexi

Family1

Family2

Family3

Tính năng tua lại

Tính năng tivi xem lại

Tính năng ghi lại (ghi lại 300 phút, xóa định kỳ 2 tháng/lần)

Tính năng OTT pairing (kết nối 1 thiết bị)

Gói kênh Premium HD (thêm 20 kênh HD hấp dẫn)

Gói VOD Giải trí tổng hợp (Phim, Nhạc, Thiếu nhi, Hài – Dân gian)

Lưu ý:

Các tiện ích đi kèm theo gói cước, không tính thêm phí đăng ký

Giá bán khuyến mại đối với các gói nội dung mua thêm:

TT

Tên gói nội dung

Cước trọn gói/tháng

1

Gói Giải trí

50,000

2

Nhạc

20,000

3

Thiếu Nhi

25,000

4

Hài Dân Gian – TVShow

30,000

5

Gói Fim+

50,000

6

Fafilm

40,000

7

Danet

50,000

8

Rạp phim

Từ 7.000đ đến 50.000đ

9

Gói kênh K+

125,000

10

ViettelTV2+

5,000

11

ViettelTV3+

10,000

12

ViettelTV4+

15,000

 

Chia sẻ: